LIÊN KẾT
WEBSITE
PHƯƠNG CHÂM HÀNH ĐỘNG
Chào mừng quý vị đến với .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
BB kiểm tra thư viện

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Lê Thu
Ngày gửi: 16h:35' 05-05-2009
Dung lượng: 38.5 KB
Số lượt tải: 65
Nguồn:
Người gửi: Mai Lê Thu
Ngày gửi: 16h:35' 05-05-2009
Dung lượng: 38.5 KB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC &ĐT ĐỒNG XOÀI CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG: TH TIẾN HƯNG B ĐỘC LẬP - TỰ DO - HẠNH PHÚC
" Tiến hưng, ngày …. Tháng …… năm 200..."
BIÊN BẢN KIỂM TRA CÔNG TÁC THƯ VIỆN NĂM HỌC 200… - 200…
Vào lúc …… giờ….. Ngày …. Tháng ….. Năm 200…
Tại trường: ……………………………………………………………………………..
- Chúng tôi thành viên của đoàn kiểm tra gồm:
1. Ông (Bà): ………………………………………………………………….……….
2. Ông (Bà): ………………………………………………………………….……….
3. Ông (Bà): ………………………………………………………………….……….
4. Ông (Bà): ………………………………………………………………….……….
- Đại diện nhà trường gồm:
1. Ông (Bà): ………………………………………………………………….……….
2. Ông (Bà): ………………………………………………………………….……….
"Tiến hành kiểm tra hồ sơ sổ sách, các hoạt động của bộ phân thư viện trong năm học 200.. - 200…Sau thời gian làm việc, trao đổi và đi đến thống nhất phần chấm điểm và đánh giá xếp loại về công tác thư viện với nội dung như sau: "
Nội Dung Điểm tối đa Điểm đánh giá
"I. TIÊU CHUẨN THƯ NHẤT: SÁCH, BÁO, TẠP CHÍ" 24
1. Sách Giáo Khoa: Tổng số : 1489 Trong đó: 5
- Sách dùng chung: 1
- Sách giáo khoa dân tộc: 1
- Sách giáo khoa giáo viên: 95 1
- Tỷ lệ % Giáo viên mượn ……….. Học sinh mượn ………. 2
2. Sách nghiệp vụ: 5
"a. TS sách giáo viên, sách về phương pháp giảng dạy: …………" 2
"b. TS sách bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ: 541" 2
"c. Các chỉ thị, nghị quyết của đảng và nhà nước, của ngành về công tác giáo dục: " 1
"3. Sách tham khảo, đọc thêm: 700" 4
a. TS sách TKĐT do nhà XBGD xuất bản: 251 - Sách bổ sung năm nay: 38 2
b. TS sách TKĐT do nhà XBGD khác xuất bản: - Sách bổ sung năm nay: 2
* TS sách TKĐT cả hai loại trên: 700
"* Tỷ lệ: 3,2 % (TSSTK/TSHS), ….. Học sinh/……. Cuốn sách"
"4. Báo, Tạp Chí: " 2
5. Truyện thiếu nhi: 4
a. Tổng số bản do NXB Kim đồng xuất bản: 52 - Truyện mới bổ sung năm nay: 2
b. Tổng số bản do NXB khác xuất bản: 720 - Truyện mới bổ sung năm nay: 2
* TS sách truyện cả hai loại trên:
"* Tỷ lệ: 3,4 % (TSSTK/TSHS), ….. Học sinh/……. Cuốn sách"
6. Sách truyện đạo đức: 111 4
a. Tổng số truyện do NXB giáo dục xuất bản: 72 - Truyện mới bổ sung năm nay: 2
b. Tổng số truyện do NXB khác xuất bản: 72 - Truyện mới bổ sung năm nay: 39 2
* TS sách truyện cả hai loại trên:
"* Tỷ lệ: …... % (TSSTK/TSHS), ….. Học sinh/……. Cuốn sách"
Cộng Điểm Đánh Giá Tiêu Chuẩn I
II. TIÊU CHUẨN THỨ HAI: CƠ SỞ VẬT CHẤT: 12
a. Phòng đọc trang trí đúng khung cảnh thư viện: có 3
b. Kho sách xắp xếp thành ba bộ phận rõ ràng: có 3
c. TS giá sách: 04 ; Tổng số tủ 02 ; Tủ mới bổ sung: ……. 2
d. Tổng số bàn ghế trong phòng đọc: 08 bộ 2
e. Sổ mục lục: 02 Bảng đen giới thiệu sách: 01 2
Cộng Điểm Đánh Giá Tiêu Chuẩn II
III. TIÊU CHUẨN THỨ BA: KỸ THUẬT VÀ NGHIỆP VỤ: 15
"1. Có đủ các loại sổ sách theo quy định, ghi chép sáng sủa, rõ ràng, cập nhật số liệu chính xác: …………………." 6
"2. Đăng ký, phân loại, mô tả, tổ chức mục lục, xắp xếp sách, báo theo đúng nghiệp vụ thư viện. ……………………." 5
3. Có bản hướng dẫn GV - HS sử dụng thư viện: ………. 2
4. Tên thư mục thư viện đã lập: …………………………………. 2
Cộng Điểm Đánh Giá Tiêu Chuẩn III
VI. TIÊU CHUẨN THỨ TƯ : TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG: 34
1. Có kế hoạch đặt sách và phát hành sách cho GV - HS đúng quy định (có sổ kế hoạch). 6
2. Cho mượn sách theo đúng chế độ chính sách hiện hành và thực tế của giáo viên và học sinh. ………………. 10
* Tỷ lệ % ……… GV; Tỷ lệ % ……….HS thường xuyên sử dụng sách báo của thư viện (Số lượng GV: …… lần; HS …….. Lần)
3. Kế hoạch kinh phí: 5
Tổng số quỹ thư viện huy động: …………………… ( trong đó học sinh đóng góp ………….. Thanh lý sách ……………..Trường hỗ trợ …………. Nguồn khác ………. Quỹ thư viện còn tồn …………)
"Số tiền mua SNV ……….. STK & STN …………, mua tài liệu, ấn phẩm,báo …………… Chi bảo quản ………….."
Tổng số tiền đến ngày kiểm tra còn: …………………….
4. Các hình thức hoạt động thư viện đã tổ chức: ……………………………………………………………………………………………………………………………………………….. 8
5. Công tác phối hợp với các hoạt động trong nhà trường để tổ chức thư viện đạt hiệu quả: ………….……………………………………… 5
Cộng Điểm Đánh Giá Tiêu Chuẩn IV.
V. TIÊU CHUẨN THỨ NĂM: LÃNH ĐẠO VÀ QUẢN LÝ THƯ VIỆN. 15
1. BGH phụ trách thư viện: …………………………. Chức vụ: PHT 5
Số lần BGH kiểm tra GV - HS sử dụng sách trên lớp: ……………
Số lần BGH kiểm tra sổ sách và các hoạt động thư viện: ……….
2. Họ Và Tên cán bộ thư viện: Lê Thị Cúc Tuổi: 49 Số năm làm công tác thư viện: 04 ; Chuyên trách thư viện hay kiêm nhiệm: Chuyên trách.
TRƯỜNG: TH TIẾN HƯNG B ĐỘC LẬP - TỰ DO - HẠNH PHÚC
" Tiến hưng, ngày …. Tháng …… năm 200..."
BIÊN BẢN KIỂM TRA CÔNG TÁC THƯ VIỆN NĂM HỌC 200… - 200…
Vào lúc …… giờ….. Ngày …. Tháng ….. Năm 200…
Tại trường: ……………………………………………………………………………..
- Chúng tôi thành viên của đoàn kiểm tra gồm:
1. Ông (Bà): ………………………………………………………………….……….
2. Ông (Bà): ………………………………………………………………….……….
3. Ông (Bà): ………………………………………………………………….……….
4. Ông (Bà): ………………………………………………………………….……….
- Đại diện nhà trường gồm:
1. Ông (Bà): ………………………………………………………………….……….
2. Ông (Bà): ………………………………………………………………….……….
"Tiến hành kiểm tra hồ sơ sổ sách, các hoạt động của bộ phân thư viện trong năm học 200.. - 200…Sau thời gian làm việc, trao đổi và đi đến thống nhất phần chấm điểm và đánh giá xếp loại về công tác thư viện với nội dung như sau: "
Nội Dung Điểm tối đa Điểm đánh giá
"I. TIÊU CHUẨN THƯ NHẤT: SÁCH, BÁO, TẠP CHÍ" 24
1. Sách Giáo Khoa: Tổng số : 1489 Trong đó: 5
- Sách dùng chung: 1
- Sách giáo khoa dân tộc: 1
- Sách giáo khoa giáo viên: 95 1
- Tỷ lệ % Giáo viên mượn ……….. Học sinh mượn ………. 2
2. Sách nghiệp vụ: 5
"a. TS sách giáo viên, sách về phương pháp giảng dạy: …………" 2
"b. TS sách bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ: 541" 2
"c. Các chỉ thị, nghị quyết của đảng và nhà nước, của ngành về công tác giáo dục: " 1
"3. Sách tham khảo, đọc thêm: 700" 4
a. TS sách TKĐT do nhà XBGD xuất bản: 251 - Sách bổ sung năm nay: 38 2
b. TS sách TKĐT do nhà XBGD khác xuất bản: - Sách bổ sung năm nay: 2
* TS sách TKĐT cả hai loại trên: 700
"* Tỷ lệ: 3,2 % (TSSTK/TSHS), ….. Học sinh/……. Cuốn sách"
"4. Báo, Tạp Chí: " 2
5. Truyện thiếu nhi: 4
a. Tổng số bản do NXB Kim đồng xuất bản: 52 - Truyện mới bổ sung năm nay: 2
b. Tổng số bản do NXB khác xuất bản: 720 - Truyện mới bổ sung năm nay: 2
* TS sách truyện cả hai loại trên:
"* Tỷ lệ: 3,4 % (TSSTK/TSHS), ….. Học sinh/……. Cuốn sách"
6. Sách truyện đạo đức: 111 4
a. Tổng số truyện do NXB giáo dục xuất bản: 72 - Truyện mới bổ sung năm nay: 2
b. Tổng số truyện do NXB khác xuất bản: 72 - Truyện mới bổ sung năm nay: 39 2
* TS sách truyện cả hai loại trên:
"* Tỷ lệ: …... % (TSSTK/TSHS), ….. Học sinh/……. Cuốn sách"
Cộng Điểm Đánh Giá Tiêu Chuẩn I
II. TIÊU CHUẨN THỨ HAI: CƠ SỞ VẬT CHẤT: 12
a. Phòng đọc trang trí đúng khung cảnh thư viện: có 3
b. Kho sách xắp xếp thành ba bộ phận rõ ràng: có 3
c. TS giá sách: 04 ; Tổng số tủ 02 ; Tủ mới bổ sung: ……. 2
d. Tổng số bàn ghế trong phòng đọc: 08 bộ 2
e. Sổ mục lục: 02 Bảng đen giới thiệu sách: 01 2
Cộng Điểm Đánh Giá Tiêu Chuẩn II
III. TIÊU CHUẨN THỨ BA: KỸ THUẬT VÀ NGHIỆP VỤ: 15
"1. Có đủ các loại sổ sách theo quy định, ghi chép sáng sủa, rõ ràng, cập nhật số liệu chính xác: …………………." 6
"2. Đăng ký, phân loại, mô tả, tổ chức mục lục, xắp xếp sách, báo theo đúng nghiệp vụ thư viện. ……………………." 5
3. Có bản hướng dẫn GV - HS sử dụng thư viện: ………. 2
4. Tên thư mục thư viện đã lập: …………………………………. 2
Cộng Điểm Đánh Giá Tiêu Chuẩn III
VI. TIÊU CHUẨN THỨ TƯ : TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG: 34
1. Có kế hoạch đặt sách và phát hành sách cho GV - HS đúng quy định (có sổ kế hoạch). 6
2. Cho mượn sách theo đúng chế độ chính sách hiện hành và thực tế của giáo viên và học sinh. ………………. 10
* Tỷ lệ % ……… GV; Tỷ lệ % ……….HS thường xuyên sử dụng sách báo của thư viện (Số lượng GV: …… lần; HS …….. Lần)
3. Kế hoạch kinh phí: 5
Tổng số quỹ thư viện huy động: …………………… ( trong đó học sinh đóng góp ………….. Thanh lý sách ……………..Trường hỗ trợ …………. Nguồn khác ………. Quỹ thư viện còn tồn …………)
"Số tiền mua SNV ……….. STK & STN …………, mua tài liệu, ấn phẩm,báo …………… Chi bảo quản ………….."
Tổng số tiền đến ngày kiểm tra còn: …………………….
4. Các hình thức hoạt động thư viện đã tổ chức: ……………………………………………………………………………………………………………………………………………….. 8
5. Công tác phối hợp với các hoạt động trong nhà trường để tổ chức thư viện đạt hiệu quả: ………….……………………………………… 5
Cộng Điểm Đánh Giá Tiêu Chuẩn IV.
V. TIÊU CHUẨN THỨ NĂM: LÃNH ĐẠO VÀ QUẢN LÝ THƯ VIỆN. 15
1. BGH phụ trách thư viện: …………………………. Chức vụ: PHT 5
Số lần BGH kiểm tra GV - HS sử dụng sách trên lớp: ……………
Số lần BGH kiểm tra sổ sách và các hoạt động thư viện: ……….
2. Họ Và Tên cán bộ thư viện: Lê Thị Cúc Tuổi: 49 Số năm làm công tác thư viện: 04 ; Chuyên trách thư viện hay kiêm nhiệm: Chuyên trách.
 






Các ý kiến mới nhất