LIÊN KẾT
WEBSITE
PHƯƠNG CHÂM HÀNH ĐỘNG
Chào mừng quý vị đến với .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Khảo sát năm học 2010 - 2011

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:47' 16-09-2010
Dung lượng: 70.0 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:47' 16-09-2010
Dung lượng: 70.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT HƯỚNG HÓA
TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯỚNG TÂN
BÀI KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Năm học: 2010 - 2011
Họ và tên: .......................................................................................................................................................................................... Lớp: 4…….…
Thời gian: 40 phút
Điểm
Lời phê của thầy cô giáo
ĐỀ RA VÀ BÀI LÀM
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a) 86 127 + 452 b) 65 493 – 24 86 c) 4 216 x 5 d) 4 032 : 8
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
Bài 2:
? a) 4m 3dm … 43dm
b) 8m 7cm … 870cm
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống tương ứng:
Đ S
96 : 4 x 2 = 48
96 : (4 x 2) = 13
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Kết quả của phép nhân 3 524 x 3 là:
A. 11 572 B. 10 572 C. 10 472
Kết quả của phép chia 6 422 : 2 là:
A. 3 211 B. 3 210 C. 3 221
c) Số liền trước của số 1 002 là:
A. 1 000 B. 1 001 C. 1 003
d) Chữ số 8 trong số 97 863 là:
A. 800 B. 8 000 C. 80
Bài 5: Trong hình tứ giác ABCB. Viết tiếp vào chấm cho thích hợp:
A D
a) Góc có đỉnh … , … là góc vuông.
b) Góc có đỉnh … , … là góc không vuông.
B C
Bài 6: Tìm X:
a) X : 2 = 346 b) X x 3 = 9 327
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
Bài 7: Nối biều thức với kết quả đúng:
a)
b)
c)
d)
Bài 8: Hai năm trước đây số dân của một xã là 5 236 người, năm ngoái số dân của xã tăng thêm 87 người, năm nay tăng thêm 75 người. Tính số dân của xã năm nay?
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
PHÒNG GD&ĐT HƯỚNG HÓA
TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯỚNG TÂN
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN LỚP 4
KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Năm học: 2010 - 2011
Bài 1: (1,0 điểm) Đặt và tính đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm
a) 86 579 b) 63 007 c) 21 080 d) 504
Bài 2: (0,5 điểm) Điền đúng mỗi bài được 0,25 điểm
a) 4m 3dm = 43dm b) 8m 7cm < 870cm
Bài 3: (1,5 điểm) Điền đúng mỗi câu được 0,75 điểm Đ S
a) Giá trị của biểu thức: 96 : 4 x 2 = 48
b) Giá trị của biểu thức: 96 : (4 x 2) = 13
Bài 4: (2,0 điểm) Khoanh đúng vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
a) B b) A c) B d) A
Bài 5: (1,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
Góc có đỉnh A, B là góc vuông.
Góc có đỉnh C, D là góc không vuông.
Bài 6: (1,0 điểm) Mỗi phép tìm X đúng được 0,5 điểm
a) X : 2 = 346 b) X x 3 = 9 372
X = 346 x 2 X = 9327: 3
X = 692 X = 3 109
Bài 7: (1,0 điểm) Nối biều thức với mỗi kết quả đúng được 0,25 điểm
a)
b)
c)
d)
Bài 8: ( 2,0 điểm) Bài giải:
Số dân của xã năm ngoái là:
TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯỚNG TÂN
BÀI KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Năm học: 2010 - 2011
Họ và tên: .......................................................................................................................................................................................... Lớp: 4…….…
Thời gian: 40 phút
Điểm
Lời phê của thầy cô giáo
ĐỀ RA VÀ BÀI LÀM
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a) 86 127 + 452 b) 65 493 – 24 86 c) 4 216 x 5 d) 4 032 : 8
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
Bài 2:
? a) 4m 3dm … 43dm
b) 8m 7cm … 870cm
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống tương ứng:
Đ S
96 : 4 x 2 = 48
96 : (4 x 2) = 13
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Kết quả của phép nhân 3 524 x 3 là:
A. 11 572 B. 10 572 C. 10 472
Kết quả của phép chia 6 422 : 2 là:
A. 3 211 B. 3 210 C. 3 221
c) Số liền trước của số 1 002 là:
A. 1 000 B. 1 001 C. 1 003
d) Chữ số 8 trong số 97 863 là:
A. 800 B. 8 000 C. 80
Bài 5: Trong hình tứ giác ABCB. Viết tiếp vào chấm cho thích hợp:
A D
a) Góc có đỉnh … , … là góc vuông.
b) Góc có đỉnh … , … là góc không vuông.
B C
Bài 6: Tìm X:
a) X : 2 = 346 b) X x 3 = 9 327
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
Bài 7: Nối biều thức với kết quả đúng:
a)
b)
c)
d)
Bài 8: Hai năm trước đây số dân của một xã là 5 236 người, năm ngoái số dân của xã tăng thêm 87 người, năm nay tăng thêm 75 người. Tính số dân của xã năm nay?
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
PHÒNG GD&ĐT HƯỚNG HÓA
TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯỚNG TÂN
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN LỚP 4
KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Năm học: 2010 - 2011
Bài 1: (1,0 điểm) Đặt và tính đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm
a) 86 579 b) 63 007 c) 21 080 d) 504
Bài 2: (0,5 điểm) Điền đúng mỗi bài được 0,25 điểm
a) 4m 3dm = 43dm b) 8m 7cm < 870cm
Bài 3: (1,5 điểm) Điền đúng mỗi câu được 0,75 điểm Đ S
a) Giá trị của biểu thức: 96 : 4 x 2 = 48
b) Giá trị của biểu thức: 96 : (4 x 2) = 13
Bài 4: (2,0 điểm) Khoanh đúng vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
a) B b) A c) B d) A
Bài 5: (1,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
Góc có đỉnh A, B là góc vuông.
Góc có đỉnh C, D là góc không vuông.
Bài 6: (1,0 điểm) Mỗi phép tìm X đúng được 0,5 điểm
a) X : 2 = 346 b) X x 3 = 9 372
X = 346 x 2 X = 9327: 3
X = 692 X = 3 109
Bài 7: (1,0 điểm) Nối biều thức với mỗi kết quả đúng được 0,25 điểm
a)
b)
c)
d)
Bài 8: ( 2,0 điểm) Bài giải:
Số dân của xã năm ngoái là:
 






Các ý kiến mới nhất