LIÊN KẾT
WEBSITE
PHƯƠNG CHÂM HÀNH ĐỘNG
Chào mừng quý vị đến với .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
gki

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:56' 30-03-2009
Dung lượng: 242.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:56' 30-03-2009
Dung lượng: 242.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯỚNG TÂN
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I
Năm học: 2008 - 2009
Họ và tên: ......................................................................................................................... .................. Lớp: 2.....
Môn: Toán Thời gian: 40 phút
Điểm
Lời phê của thầy cô giáo
ĐỀ RA VÀ BÀI LÀM
Bài 1: Viết chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm:
Đọc số
Viết số
Năm mươi lăm
........
........................................
36
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
a) 35 + 47 =
A . 60 ; B . 36; C . 82 ; D. 80
b) 66 - 12 =
A . 42 ; B . 50 ; C . 54 ; D. 32
c) 40 + 4 - 44 =
A . 48 ; B . 0 ; C . 56 ; D. 78
d) Số lớn nhất có hai chữ số là:
A . 88 ; B . 99 ; C . 98 ; D. 89
Bài 3: Đặt tính rồi tính
a) 26 + 6 ; b) 27 + 18 ; c) 3 + 27 ; d) 19 + 61
.................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 6 kg + 20 kg = 26 b) 1 dm = 10 cm
Bài 5: Điền chữ số thích hợp vào ô trống:
a) 5 > 58 b) 89 < 8
Bài 6: Quan sát hình vẽ và ghi số thích hợp vào chỗ chấm:
Số tứ giác trong hình vẽ là: .......
Số tam giác trong hình vẽ là: .......
Bài 7: Lớp 2A có 21 học sinh, lớp 2C có ít hơn 2A 5 học sinh. Hỏi lớp 2C có bao nhiêu học sinh?
Bài giải:
.................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................
TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯỚNG TÂN
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 2
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2008 - 2009
Bài 1: (1 điểm)
Đọc và viết đúng số vào chỗ chấm: 55 và ba mươi sáu được 1 điểm
Bài 2: (2 điểm)
Khoanh đúng vào mỗi bài cho 0,5 điểm
a) A
b) B
c) C
d) D
Bài 3: (2 điểm)
Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng được 0,5 điểm
a) 26 b) 27 c) 3 d) 19
6 18 27 61
32 45 30 80
Bài 4 : (1 điểm) Điền đúng mỗi trường hợp Đ hoặc S được 0,5 điểm
Kết quả đúng là:
a) S b) Đ
Bài 5: (1 điểm) Điền đúng mỗi bài cho 0,5 điểm
Số cần điền vào ô trống là:
a) 9 b) 9
Bài 6: (1 điểm)
Viết đúng số hình tam giác được 0,5 điểm
Viết đúng số hình tứ giác được 0,5 điểm
Kết quả: Tam giác: 3 ; Tứ giác: 3
Bài 7: (2,0 diểm)
Bài giải:
Số học sinh lớp 2C là:
21 - 5 = 17 (học sinh)
Đáp số: 17 học sinh
TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯỚNG TÂN
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I
Năm học: 2008 - 2009
Họ và tên: ........................................................................................................................ .................. Lớp: 3.....
Môn: Toán Thời gian: 40 phút
Điểm
Lời phê của thầy cô giáo
ĐỀ RA VÀ BÀI LÀM
Bài 1:
Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
a) Số lớn nhất trong các số sau là:
A . 42 ; B . 56; C . 17 ; D. 28
b) Số bé là số 4, Số lớn là 16, số lớn gấp số bé số lần là:
A . 2 ; B . 4
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I
Năm học: 2008 - 2009
Họ và tên: ......................................................................................................................... .................. Lớp: 2.....
Môn: Toán Thời gian: 40 phút
Điểm
Lời phê của thầy cô giáo
ĐỀ RA VÀ BÀI LÀM
Bài 1: Viết chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm:
Đọc số
Viết số
Năm mươi lăm
........
........................................
36
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
a) 35 + 47 =
A . 60 ; B . 36; C . 82 ; D. 80
b) 66 - 12 =
A . 42 ; B . 50 ; C . 54 ; D. 32
c) 40 + 4 - 44 =
A . 48 ; B . 0 ; C . 56 ; D. 78
d) Số lớn nhất có hai chữ số là:
A . 88 ; B . 99 ; C . 98 ; D. 89
Bài 3: Đặt tính rồi tính
a) 26 + 6 ; b) 27 + 18 ; c) 3 + 27 ; d) 19 + 61
.................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 6 kg + 20 kg = 26 b) 1 dm = 10 cm
Bài 5: Điền chữ số thích hợp vào ô trống:
a) 5 > 58 b) 89 < 8
Bài 6: Quan sát hình vẽ và ghi số thích hợp vào chỗ chấm:
Số tứ giác trong hình vẽ là: .......
Số tam giác trong hình vẽ là: .......
Bài 7: Lớp 2A có 21 học sinh, lớp 2C có ít hơn 2A 5 học sinh. Hỏi lớp 2C có bao nhiêu học sinh?
Bài giải:
.................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................
TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯỚNG TÂN
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 2
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2008 - 2009
Bài 1: (1 điểm)
Đọc và viết đúng số vào chỗ chấm: 55 và ba mươi sáu được 1 điểm
Bài 2: (2 điểm)
Khoanh đúng vào mỗi bài cho 0,5 điểm
a) A
b) B
c) C
d) D
Bài 3: (2 điểm)
Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng được 0,5 điểm
a) 26 b) 27 c) 3 d) 19
6 18 27 61
32 45 30 80
Bài 4 : (1 điểm) Điền đúng mỗi trường hợp Đ hoặc S được 0,5 điểm
Kết quả đúng là:
a) S b) Đ
Bài 5: (1 điểm) Điền đúng mỗi bài cho 0,5 điểm
Số cần điền vào ô trống là:
a) 9 b) 9
Bài 6: (1 điểm)
Viết đúng số hình tam giác được 0,5 điểm
Viết đúng số hình tứ giác được 0,5 điểm
Kết quả: Tam giác: 3 ; Tứ giác: 3
Bài 7: (2,0 diểm)
Bài giải:
Số học sinh lớp 2C là:
21 - 5 = 17 (học sinh)
Đáp số: 17 học sinh
TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯỚNG TÂN
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I
Năm học: 2008 - 2009
Họ và tên: ........................................................................................................................ .................. Lớp: 3.....
Môn: Toán Thời gian: 40 phút
Điểm
Lời phê của thầy cô giáo
ĐỀ RA VÀ BÀI LÀM
Bài 1:
Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
a) Số lớn nhất trong các số sau là:
A . 42 ; B . 56; C . 17 ; D. 28
b) Số bé là số 4, Số lớn là 16, số lớn gấp số bé số lần là:
A . 2 ; B . 4
 






Các ý kiến mới nhất