LIÊN KẾT
WEBSITE
PHƯƠNG CHÂM HÀNH ĐỘNG
Chào mừng quý vị đến với .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Au Âu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:54' 09-04-2009
Dung lượng: 149.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:54' 09-04-2009
Dung lượng: 149.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Môn: Tiếng Việt:
Bài 39: AU - ÂU (Tiết 1)
A. Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết đợc các vần và các từ khoá: au, âu, cây cau, cái cầu.
- Đọc đợc câu ứng dụng: Chào mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.
- So sánh đợc sự giống và khác nhau giữa vần au và vần âu. Tìm đợc tiếng có chứa vần vừa học.
- Giáo dục cho học sinh ham học tiếng Việt, chữ Việt.
B. Chuẩn bị:
1. GV:- Tranh minh hoạ: cây cau, cái cầu đợc phóng to trên giấy A3
- Các thẻ từ: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu.
- Bộ thực hành học vần 1.
2. HS: - Bảng con, SGK, Bộ thực hành học vần 1
C/ Hoạt động dạy học:
T/g
Hoạt độngcủa GV
Hoạt động của HS
2’
5’
1’
2’
6’
6’
12’
6’
4’
1’
I/ định tổ chức:
II/ Bài cũ:
- GV đọc cho hs viết vào bảng con.
- Theo dõi HS viết.
Cho hs đọc lại các từ vừa viết
- GV nhận xét cho điểm.
III/ Bài mới:
TIếT 1
1. Giới thiệu bài và giảng bài:
- Giới thiệu bài và ghi bảng: au
a) Nhận diện vần au:
- Ghi bảng au và nói: Vần au
đợc tạo nên từ a và u
+ Các con hãy so sánh ao với au
b) Đánh vần
- GV đánh vần mẫu: a - u - au
- Các con hãy ghép vần au
- Hãy phân tích vần au
- GV cho HS đánh vần và đọc trơn
- Nhận xét và sửa phát âm cho HS
- Thêm chữ c vào vần au để có tiếng cau
- Nhận xét và sửa sai cho hs.
- Hãy phân tích tiếng cau
- GV đánh vần, đọc trơn mẫu:
Cờ – au – cau , cau.
- Ghi trên bảng lớp tiếng cau và nói: cô vừa viết tiếng gì ? Ai đọc đợc tiếng này
- Đa tranh cây cau cho hs QS và hỏi:
+ Bức tranh này vẽ gì?
- Tóm tắt và ghi bảng: cây cau
- GV chỉ vào từ cây cau và gọi HS đọc.
- GV chỉ lại toàn bài trên bảng cho hs đọc
*Dạy vần âu: (Quy trình tơng tự nh dạy vần au)
- GV chỉ theo thứ tự và không theo thứ tự toàn bộ các vần, tiếng, từ khoá trên bảng cho HS đọc
c) Hớng dẫn viết bảng con:
- GV đa chữ viết mẫu cho HS quan sát và nhận xét.
- GV vừa viết mẫu vừa hd quy trình viết lần lợt vần và từ khoá:
au, âu, cây cau, cái cầu.
- GV hớng dẫn cho HS lần lợt viết
- Theo dõi và uốn nắn giúp đ
Bài 39: AU - ÂU (Tiết 1)
A. Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết đợc các vần và các từ khoá: au, âu, cây cau, cái cầu.
- Đọc đợc câu ứng dụng: Chào mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.
- So sánh đợc sự giống và khác nhau giữa vần au và vần âu. Tìm đợc tiếng có chứa vần vừa học.
- Giáo dục cho học sinh ham học tiếng Việt, chữ Việt.
B. Chuẩn bị:
1. GV:- Tranh minh hoạ: cây cau, cái cầu đợc phóng to trên giấy A3
- Các thẻ từ: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu.
- Bộ thực hành học vần 1.
2. HS: - Bảng con, SGK, Bộ thực hành học vần 1
C/ Hoạt động dạy học:
T/g
Hoạt độngcủa GV
Hoạt động của HS
2’
5’
1’
2’
6’
6’
12’
6’
4’
1’
I/ định tổ chức:
II/ Bài cũ:
- GV đọc cho hs viết vào bảng con.
- Theo dõi HS viết.
Cho hs đọc lại các từ vừa viết
- GV nhận xét cho điểm.
III/ Bài mới:
TIếT 1
1. Giới thiệu bài và giảng bài:
- Giới thiệu bài và ghi bảng: au
a) Nhận diện vần au:
- Ghi bảng au và nói: Vần au
đợc tạo nên từ a và u
+ Các con hãy so sánh ao với au
b) Đánh vần
- GV đánh vần mẫu: a - u - au
- Các con hãy ghép vần au
- Hãy phân tích vần au
- GV cho HS đánh vần và đọc trơn
- Nhận xét và sửa phát âm cho HS
- Thêm chữ c vào vần au để có tiếng cau
- Nhận xét và sửa sai cho hs.
- Hãy phân tích tiếng cau
- GV đánh vần, đọc trơn mẫu:
Cờ – au – cau , cau.
- Ghi trên bảng lớp tiếng cau và nói: cô vừa viết tiếng gì ? Ai đọc đợc tiếng này
- Đa tranh cây cau cho hs QS và hỏi:
+ Bức tranh này vẽ gì?
- Tóm tắt và ghi bảng: cây cau
- GV chỉ vào từ cây cau và gọi HS đọc.
- GV chỉ lại toàn bài trên bảng cho hs đọc
*Dạy vần âu: (Quy trình tơng tự nh dạy vần au)
- GV chỉ theo thứ tự và không theo thứ tự toàn bộ các vần, tiếng, từ khoá trên bảng cho HS đọc
c) Hớng dẫn viết bảng con:
- GV đa chữ viết mẫu cho HS quan sát và nhận xét.
- GV vừa viết mẫu vừa hd quy trình viết lần lợt vần và từ khoá:
au, âu, cây cau, cái cầu.
- GV hớng dẫn cho HS lần lợt viết
- Theo dõi và uốn nắn giúp đ
 






Các ý kiến mới nhất