THẾ GIỚI TRONG TẦM TAY

LIÊN KẾT WEBSITE

WEBSITE THÀNH VIÊN

LIÊN KẾT WEBSITE

Tài nguyên dạy học

TỪ ĐIỂN ONLINE


Tra theo từ điển:



DANH LAM THẮNG CẢNH

TRUYỆN CƯỜI

Xem truyện cười

Ảnh ngẫu nhiên

Ai_cho_toi.swf Mua_thu_da_chet.swf Images_copy1.jpg VT_CO_NHAC.swf DANH_NGON_1.swf LichsuVN.jpg Menhgialongtin0jpg.png 10_giai_dieu_noi_tieng_ve_mua_thu_Ha_Noi.swf Nam_hoc_moi.swf Qt1.swf Happy_New_Year_20113.swf Thiep_Tet.jpg Mung_Giang_Sinh_20104.flv TUAN.jpg CONON_THANH_CO.swf Trungthu.swf Nhac_Hinh_Vietnam_Videos__Truveo_Video_Search_3.flv Chuc_mung_nam_moi_20104.swf Phong1.swf Chuc_Mung_Nam_Moi__Doi_Bo_Hien_Luong3.jpg

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đức Tuấn)

Điều tra ý kiến

Chào bạn. Cảm ơn bạn đã đến với trang riêng của T. Xin bạn cho biết bạn làm nghề gì?
Giáo viên
Học sinh
Sinh viên
Các nghề khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    8 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    PHƯƠNG CHÂM HÀNH ĐỘNG

    KIÊN TRÌ RÈN LUYỆN, NHẪN NẠI HỌC TẬP, QUYẾT TÂM PHẤN ĐẤU

    Chào mừng quý vị đến với .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Khảo sát năm học 2010 - 2011

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đức Tuấn (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:47' 16-09-2010
    Dung lượng: 70.0 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT HƯỚNG HÓA
    TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯỚNG TÂN

    BÀI KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
    Năm học: 2010 - 2011

    Họ và tên: .......................................................................................................................................................................................... Lớp: 4…….…
    Thời gian: 40 phút
    Điểm






     Lời phê của thầy cô giáo




    
    ĐỀ RA VÀ BÀI LÀM
    Bài 1: Đặt tính rồi tính:
    a) 86 127 + 452 b) 65 493 – 24 86 c) 4 216 x 5 d) 4 032 : 8

    .......................................................................................................................................................................................................

    .......................................................................................................................................................................................................

    .......................................................................................................................................................................................................

    .......................................................................................................................................................................................................
    Bài 2:

    ? a) 4m 3dm … 43dm

    b) 8m 7cm … 870cm
    Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống tương ứng:
    Đ S
    96 : 4 x 2 = 48

    96 : (4 x 2) = 13

    Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    Kết quả của phép nhân 3 524 x 3 là:

    A. 11 572 B. 10 572 C. 10 472

    Kết quả của phép chia 6 422 : 2 là:

    A. 3 211 B. 3 210 C. 3 221
    c) Số liền trước của số 1 002 là:

    A. 1 000 B. 1 001 C. 1 003

    d) Chữ số 8 trong số 97 863 là:

    A. 800 B. 8 000 C. 80
    Bài 5: Trong hình tứ giác ABCB. Viết tiếp vào chấm cho thích hợp:
    A D
    a) Góc có đỉnh … , … là góc vuông.

    b) Góc có đỉnh … , … là góc không vuông.

    B C
    Bài 6: Tìm X:
    a) X : 2 = 346 b) X x 3 = 9 327
    .......................................................................................................................................................................................................

    .......................................................................................................................................................................................................

    .......................................................................................................................................................................................................

    Bài 7: Nối biều thức với kết quả đúng:
    a)


    b)


    c)


    d)

    Bài 8: Hai năm trước đây số dân của một xã là 5 236 người, năm ngoái số dân của xã tăng thêm 87 người, năm nay tăng thêm 75 người. Tính số dân của xã năm nay?
    .......................................................................................................................................................................................................

    .......................................................................................................................................................................................................

    .......................................................................................................................................................................................................

    .......................................................................................................................................................................................................

    .......................................................................................................................................................................................................

    .......................................................................................................................................................................................................

    PHÒNG GD&ĐT HƯỚNG HÓA
    TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯỚNG TÂN

    HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN LỚP 4
    KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
    Năm học: 2010 - 2011

    Bài 1: (1,0 điểm) Đặt và tính đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm
    a) 86 579 b) 63 007 c) 21 080 d) 504
    Bài 2: (0,5 điểm) Điền đúng mỗi bài được 0,25 điểm
    a) 4m 3dm = 43dm b) 8m 7cm < 870cm
    Bài 3: (1,5 điểm) Điền đúng mỗi câu được 0,75 điểm Đ S
    a) Giá trị của biểu thức: 96 : 4 x 2 = 48

    b) Giá trị của biểu thức: 96 : (4 x 2) = 13

    Bài 4: (2,0 điểm) Khoanh đúng vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
    a) B b) A c) B d) A
    Bài 5: (1,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
    Góc có đỉnh A, B là góc vuông.
    Góc có đỉnh C, D là góc không vuông.
    Bài 6: (1,0 điểm) Mỗi phép tìm X đúng được 0,5 điểm
    a) X : 2 = 346 b) X x 3 = 9 372
    X = 346 x 2 X = 9327: 3
    X = 692 X = 3 109
    Bài 7: (1,0 điểm) Nối biều thức với mỗi kết quả đúng được 0,25 điểm
    a)


    b)


    c)


    d)


    Bài 8: ( 2,0 điểm) Bài giải:
    Số dân của xã năm ngoái là:
     
    Gửi ý kiến